CISG

Một số Thuật ngữ Anh – Việt về Luật Mua bán Hàng hóa Quốc tế

Biên soạn:

Nguyễn Thế Đức Tâm (Đại học Paris II, Cộng hòa Pháp)

Phạm Nguyễn Hồng Hân (Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh)


A

Accede (v) gia nhập

> Accession (n) sự gia nhập

Acceptance (n) (cf. 12, 14 – 24, 96) chấp nhận chào hàng / chấp thuận

Act (n) (cf. 66, 80, 82) hành động

Adequate (a) phù hợp

Adopt (v) thông qua

> Adoption (n) thông qua

Affect (v) ảnh hưởng

Agreement (n) thỏa thuận

Amend (v) sửa đổi

Appropriate (a) phù hợp

Approve (v) phê duyệt

> Approval (n) sự phê duyệt

Arbitral tribunal (n) hội đồng trọng tài

Article (n) điều

Assurance (n) bảo đảm

Auction (n) (cf. 2) bán đấu giá

Avoid (v) hủy bỏ (hợp đồng)

> Avoidance (n) (cf. 26, 49, 51, 64, 72, 73, 81 – 84) sự huỷ bỏ (hợp đồng)

Aware (a) biết

> Unaware (a) không biết


B

Behalf (n) nhân danh

Benefit (n) lợi ích / khoản lợi

Binding (adj) tính ràng buộc

Breach (n) vi phạm (hợp đồng)

> Anticipatory breach (n) (cf. 71 – 73) vi phạm trước thời hạn

thực hiện nghĩa vụ

> Fundamental breach (n) (cf. 25, 46, 49, 51, 64, 70, 72, 73) vi phạm cơ bản

Buyer (n) bên mua


C

Carriage (n) sự vận chuyển (hàng hóa)

> Carrier (n) bên vận chuyển

Circumstances (n) hoàn cảnh

Claim (n) yêu cầu

Communication (n) giao tiếp

Compliance (n) sự tuân thủ

Concurrent (a) cùng lúc

Conduct (n) hành vi

Confirmation (n) sự xác nhận

Conformity (n) (cf. 34, 35 – 44, 46, 50, 51, 82) sự phù hợp (của hàng hóa)

Consequence (n) hậu quả

Constitute (v) cấu thành

Contract (n) hợp đồng

> Contract of sale (n) hợp đồng mua bán

> Instalment contract (n) (cf. 73) hợp đồng giao hàng từng phần

Convention (n) công ước

Court (n) Toà án


D

Damages (n) (cf. 34, 37, 44, 45, 47, 48, 61, 63, 74 – 77, 78, 79, 81) bồi thường thiệt hại

Declaration (n) tuyên bố

Definite (a) rõ ràng

Delay (n) sự chậm trễ

Deliver (v) giao (hàng hóa)

> Delivery (n) sự giao (hàng hóa)

Denounce (v) bãi ước

> Denunciation (n) (cf. 99, 101) sự bãi ước

Depositary (n) (cf. 89, 93, 97, 99, 101) người giữ lưu chiểu

Derogate (v) (cf. 6, 12) loại trừ

Description (n) miêu tả

Deteriorate (v) (cf. 82, 88) hư hỏng

> Deterioration (n) sự hư hỏng

Discharge (v) (cf. 66) giải phóng (khỏi nghĩa vụ)

Disclose (v) thông báo

Discover (v) phát hiện

Disposal (n) (cf. 31, 58, 69, 86) quyền định đoạt

Dispute (n) (cf. 19, 81) tranh chấp


E

Effective (a) tính hiệu lực

Entitle (v) có quyền

> Entitlement (n) sự có quyền

Evidence (n) (cf. 11, 96) chứng cứ

Examine (v) (cf. 38, 58, 82) kiểm tra (hàng hóa)

> Examination (n) sự kiểm tra (hàng hóa)

Exemption (n) (cf. 79, 80) sự miễn trách nhiệm

Expect (v) (cf. 25, 60, 79) mong đợi

Expense (n) (cf. 34, 37, 48, 57, 85 – 88) chi phí

Express (a) rõ ràng


F

Foresee (v) (cf. 25, 74) tiên liệu

> Foreseeable (a) tính có thể tiên liệu được

Formality (n) thủ tục

Formation (n) (cf. 4, 9, 14 – 24, 94, 99, 100) sự giao kết (hợp đồng)


G

Govern (v) điều chỉnh

Ground (n) nguyên nhân / lý do


H

Habitual residence (n) (cf. 10, 24) nơi thường trú

Hovercraft (n) (cf. 2) thủy phi cơ


I

Immediate (a) (cf. 18, 71) ngay lập tức

Impediment (n) (cf. 79) trở ngại

Insurance (n) (cf. 32) bảo hiểm

Intent (n) (cf. 8) ý định

Intention (n) (cf. 12, 14, 24, 88, 96) ý định

Interdependence (n) (cf. 73) sự phụ thuộc lẫn nhau

Interest (n) (cf. 78, 84) tiền lãi

International (a) quốc tế

Interpretation (n) (cf. 7, 8) việc giải thích


J


K

Know (v) biết


L

Labour (n) (cf. 3) lao động

Liability (n) trách nhiệm

Loss (n) (cf. 44, 66, 68, 74, 77) mất mát / tổn thất

> Loss of profit (n) (cf. 44, 74, 77) khoản lợi nhuận bị bỏ lỡ


M

Mailing address (n) (cf. 24) địa chỉ gửi thư

Manufacture (v) (cf. 3, 31) chế tạo

Means (n) phương thức

Measure (n) biện pháp

Mitigate (v) (cf. 77) hạn chế (tổn thất)

Modify (v) sửa đổi / thay đổi

> Modification (n) sự sửa đổi / sự thay đổi


N

Negotiable instrument (n) (cf. 2) công cụ chuyển nhượng

Notice (n) (cf. 18 – 21, 26, 27, 32, 39, 43, 44, 46, 47, 48, 63, 67, 71, 72, 79, 88) thông báo


O

Obligation (n) nghĩa vụ

> Obligations of the seller (n) (cf. 30 – 52, 71 – 88) nghĩa vụ của bên bán

> Obligations of the buyer (n) (cf. 53 – 65, 71 – 88) nghĩa vụ của bên mua

Offer (n) (cf. 12, 14 – 24, 96) chào hàng

> Counter-offer (n) (cf. 19) chào hàng mới

> Offeree (n) (cf. 14 – 24) bên được chào hàng

> Offeror (n) (cf. 14 – 24) bên chào hàng

Omission (n) (cf. 66, 80, 82) sơ suất

Opportunity (n) (cf. 38, 58) cơ hội

Oral (a) (cf. 18, 19, 21, 24) bằng lời nói

Ordinary (a) (cf. 35, 36) thông thường


P

Paragraph (n) khoản

> Subparagraph (n) điểm

Party (n) bên (bán / mua)

Pay (v) thanh toán

> Payment (n) (cf. 53 – 59, 62, 64, 66, 78, 84, 85 – 88) việc thanh toán

Perform (v) thực hiện (nghĩa vụ)

> Performance (n) việc thực hiện

Period of Time (n) thời hạn

Possession (n) (cf. 85 – 88) việc chiếm hữu (hàng hóa)

Practice (n) (cf. 8, 9, 18) thói quen

Prejudice (n) ảnh hưởng

Preserve (v) bảo quản (hàng hóa)

Preservation (n) (cf. 85 – 88) sự bảo quản (hàng hóa)

Price (n) giá cả / tiền mua hàng

Principle (n) nguyên tắc

Produce (v) (cf. 3, 31) sản xuất

Profit (n) (cf. 44, 74, 77) khoản lợi nhuận

Promote (v) thúc đẩy

Property (n) quyền sở hữu

> Industrial Property (n) (cf. 41, 42) quyền sở hữu công nghiệp

> Intellectual Property (n) (cf. 41, 42) quyền sở hữu trí tuệ

Proportion (n) (cf. 50) tỷ lệ

Provision (n) điều khoản / quy định


Q

Quality (n) (cf. 19, 35) chất lượng

Quantity (n) (cf. 14, 19, 35, 37, 52) số lượng


R

Ratify (v) phê chuẩn

> Ratification (n) (cf. 91, 92, 93, 95, 97, 99) việc phê chuẩn

Reasonable (a) hợp lý

> Unreasonable (a) không hợp lý

Reduce (v) giảm, hạ

> Reduction (n) (cf. 44, 50) việc giảm, hạ

Reimburse (v) hoàn trả

> Reimbursement (n) (cf. 48, 85, 86) sự hoàn trả

Reject (v) từ chối

> Rejection (n) sự từ chối

Remedy (n) (cf. 45 – 52, 61 – 65, 70, 71 – 88) chế tài

Repair (v) (cf. 46) sửa chữa

Replacement (n) (cf. 37, 75) sự thay thế

Reply (n) (cf. 19) sự trả lời

Request (n) yêu cầu

Resale (n) bán lại

Reservation (n) (cf. 98) tuyên bố bảo lưu

Restitution (n) (cf. 81, 82, 84) sự hoàn trả

Revocation (n) (cf. 15 – 17) thông báo hủy bỏ (chào hàng)

> Revocable (a) có thể bị hủy bỏ

> Irrevocable (a) tính không thể bị hủy bỏ

Right (n) quyền

Risk (n) (cf. 36, 66 – 70) rủi ro

Rule (n) quy tắc


S

Seller (n) bên bán

Service (n) (cf. 3) dịch vụ

Sphere (n) phạm vi

Statement (n) (cf. 8, 18) tuyên bố

Substantial (a) (cf. 3, 25, 71, 82, 84) phần lớn / đáng kể / quan trọng / cơ bản

Substitute (a) (cf. 46, 75, 76, 82, 83, 84) tính thay thế

Supply (v) (cf. 3) cung cấp / cung ứng

Suspend (v) (cf. 71) tạm ngừng (thực hiện nghĩa vụ)

> Suspension (n) việc tạm ngừng (thực hiện nghĩa vụ)


T

Telegram (n) (cf. 13, 20) điện tín

Telex (n) (cf. 13, 20) tê-lếch

Terminate (v) (cf. 12, 17, 29, 96) chấm dứt (hiệu lực)

> Termination (n) việc chấm dứt (hiệu lực)

Terms (n) (cf. 19, 32, 58) điều khoản

Transaction (n) (cf. 18, 75) giao dịch

Transfer (v) (cf. 30) chuyển

Transportation (n) (cf. 32) vận chuyển


U

Uniform (a) tính thống nhất

> Uniformity (n) (cf. 7) sự thống nhất

Unilateral (a) (cf. 94, 97) đơn phương

Usage (n) (cf. 4, 8, 9, 18) tập quán


V

Validity (n) (cf. 4) hiệu lực

Value (n) (cf. 50) giá trị

Vary (v) (cf. 6, 12) thay đổi


W

Warehouse (n) (cf. 87) kho

Weight (n) (cf. 56) trọng lượng

Withdraw (v) rút lại (chào hàng)

> Withdrawal (n) thông báo rút lại (chào hàng)

Witness (n) (cf. 11) nhân chứng

Writing (n) (cf. 11, 12, 13, 21, 29, 96, 97, 101) văn bản


X


Y


Z


Biên soạn:

Nguyễn Thế Đức Tâm (Đại học Paris II, Cộng hòa Pháp)

Phạm Nguyễn Hồng Hân (Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh)

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *